HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ TƯ VẤN THIẾT KẾ
(Dựa trên nguyên tắc FIDIC White Book – Hiệp hội Quốc tế các Kỹ sư tư vấn)
Số hợp đồng: 221410-23012026
Ngày ký kết: 29 tháng 01 năm 2026
CÁC BÊN HỢP ĐỒNG
Ngày 23 tháng 01 năm 2016, chúng tôi gồm có:
BÊN A: CHỦ ĐẦU TƯ (CLIENT)
Họ và tên: Trần Văn Khách - Năm sinh:
Số CCCD/Hộ chiếu: 079155001811 - Nơi cấp:
Địa chỉ:
Số điện thoại: - Email:
BÊN B: NHÀ THẦU TƯ VẤN (CONSULTANT)
CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG WONDER
Đại diện: Nguyễn Chí Trung - Chức vụ: Tổng giám đốc
Địa chỉ: 53 Trương Định, Phường Xuân Hoà, TP.HCM
Số tài khoản: 68999666999 - Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank), chi nhánh TP.HCM
Mã số thuế: 0400568615
Điện thoại: (08) 665-88588 - Email: contact@wonder.vn
Bên A và Bên B sau đây gọi riêng là “Bên”, gọi chung là “Các Bên”.
ĐIỀU 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI (FIDIC Clause 1 – Definitions and Interpretations)
Hợp đồng là toàn bộ văn bản này cùng các Phụ lục kèm theo.
Dịch vụ là toàn bộ công việc tư vấn thiết kế do Bên B thực hiện cho Bên A.
LOD 300 là mức độ phát triển hồ sơ thể hiện hình dạng, kích thước, vị trí và mối quan hệ cơ bản của cấu kiện; không dùng cho shopdrawing hoặc thi công chi tiết.
Thay đổi hoặc Variations là mọi điều chỉnh về phạm vi, yêu cầu, quy mô, phong cách, tiêu chuẩn hoặc điều kiện pháp lý so với nội dung đã thống nhất ban đầu.
Bất khả kháng là sự kiện xảy ra ngoài khả năng kiểm soát của Các Bên như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, thay đổi pháp luật, quyết định của cơ quan NN có thẩm quyền.
ĐIỀU 2: PHẠM VI DỊCH VỤ (FIDIC Clause 2 – Scope of Services)
2.1. Thông tin dự án:
- Địa điểm:
- Loại công trình:
- Trạng thái:
- Phong cách thiết kế:
2.2. Phạm vi công việc:
Bên B thực hiện gói TIÊU CHUẨN theo Bảng Báo Giá thiết kế đính kèm.
2.3. Giới hạn dịch vụ:
- Dự án không áp dụng BIM
- Mức độ chi tiết hồ sơ mặc định: LOD 300
- Không bao gồm: Shop Drawing; Biện pháp thi công; Thiết kế thay thế của nhà thầu thi công; Bóc tách khối lượng chi tiết phục vụ đấu thầu.
ĐIỀU 3. NGHĨA VỤ NHÀ THẦU (FIDIC Clause 3 – Obligations of the Consultant)
- Bên B có quyền bố trí, thay đổi nhân sự thực hiện Dịch vụ.
- Bên B được quyền sử dụng các phần mềm, công cụ và ứng dụng công nghệ phù hợp để thực hiện công việc thiết kế theo hợp đồng này.
- Bên B có quyền từ chối thực hiện các yêu cầu của Bên A nếu yêu cầu đó vi phạm quy định pháp luật, gây rủi ro an toàn hoặc trách nhiệm nghề nghiệp.
ĐIỀU 4. NGHĨA VỤ CHỦ ĐẦU TƯ (FIDIC Clause 4 – Obligations of the Client)
4.1. Cung cấp thông tin: Bên A có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ, chính xác các số liệu về quy hoạch, lộ giới, địa chính, mật độ xây dựng, chiều cao tối đa, số tầng cho phép, khoảng lùi, các quy định pháp lý liên quan (tuỳ theo Loại công trình / Trạng thái).
4.2. Phê duyệt: Bên A phải phản hồi kịp thời trong vòng 02 ngày làm việc các đề xuất hoặc hồ sơ của Bên B để đảm bảo tiến độ.
4.3. Chi phí: Đảm bảo thanh toán đầy đủ và đúng hạn theo thỏa thuận tại Điều 5. Việc chậm phản hồi quá 02 ngày làm việc được xem là nguyên nhân kéo dài tiến độ và không phải lỗi của Bên B.
ĐIỀU 5. TIẾN ĐỘ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN (FIDIC Clause 5 – Time for Performance)
5.1. Thời hạn thiết kế: 39 ngày làm việc kể từ khi hợp đồng có hiệu lực và Bên B nhận đủ dữ liệu đầu vào (không bao gồm ngày nghỉ cuối tuần, lễ Tết)
5.2. Gia hạn thời gian: Thời hạn được gia hạn tương ứng nếu Bên A chậm phản hồi quá 02 ngày hoặc có yêu cầu thay đổi phạm vi công việc, xảy ra sự kiện bất khả kháng.
ĐIỀU 6. THAY ĐỔI (VARIATIONS) (FIDIC Clause 6 – Variations and Adjustments)
- Mọi thay đổi phải được lập thành văn bản và thống nhất trước khi thực hiện.
- Mỗi giai đoạn được chỉnh sửa mỹ thuật tối đa 02 lần.
- Các chỉnh sửa vượt phạm vi được coi là dịch vụ bổ sung và tính phí riêng.
ĐIỀU 7. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ THANH TOÁN (FIDIC Clause 7 – Fees and Payment)
- Giá trị hợp đồng: VND ( đồng).
- Thanh toán theo lộ trình tại Phụ lục D.
- Nếu Bên A chậm thanh toán quá 05 ngày làm việc, Bên B có quyền tạm ngừng Dịch vụ cho đến khi nhận đủ thanh toán.
ĐIỀU 8. TRÁCH NHIỆM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM VÀ MIỄN TRỪ (FIDIC Clause 8 – Liability and Limitation of Liability)
8.1. Tổng trách nhiệm của Bên B (nếu có) không vượt quá giá trị Bên A đã thanh toán. Trong mọi trường hợp, Bên B không chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại mang tính hệ quả, gián tiếp, hoặc tổn thất về lợi nhuận, cơ hội kinh doanh mà Bên A có thể gặp phải do việc chậm trễ hoặc sai sót trong hồ sơ thiết kế.
8.2. Miễn trừ trách nhiệm trong phạm vi dịch vụ tư vấn:
- Lỗi thi công hoặc sai sót phát sinh do việc thi công không tuân thủ hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn do Bên B phát hành;
- Sai lệch, hư hỏng phát sinh do việc thay đổi, điều chỉnh hoặc sử dụng hồ sơ thiết kế mà không có chấp thuận bằng văn bản của Bên B;
- Việc sử dụng hồ sơ thiết kế sai mục đích, vượt quá hoặc không phù hợp với Cấp độ phát triển (LOD) và phạm vi dịch vụ đã được quy định trong Hợp đồng.
- Trường hợp Bên B đồng thời đảm nhận vai trò nhà thầu thiết kế – thi công hoặc nhà thầu chính, thì Điều 8.2 này không được áp dụng, và trách nhiệm của Bên B sẽ được xác định theo vai trò và nghĩa vụ tương ứng theo Hợp đồng.
ĐIỀU 9. BẢN QUYỀN, SỞ HỮU TRÍ TUỆ (FIDIC Clause 9 – Intellectual Property Rights)
- Bên B có quyền tác giả đối với toàn hồ sơ thiết kế thực hiện theo Hợp đồng.
- Bên A được quyền sử dụng hồ sơ thiết kế cho mục đích xây dựng và khai thác công trình theo Hợp đồng. Không sao chép, chuyển giao hoặc sử dụng hồ sơ thiết kế ngoài phạm vi nêu trên.
ĐIỀU 10. TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG (FIDIC Clause 10 – Suspension and Termination)
- Mỗi Bên có quyền chấm dứt Hợp đồng với thông báo trước 07 ngày.
- Trong mọi trường hợp, các khoản phí đã phát sinh cho phần công việc đã thực hiện không được hoàn lại.
ĐIỀU 11. BẤT KHẢ KHÁNG (FIDIC Clause 11 – Force Majeure / Exceptional Events)
Khi xảy ra bất khả kháng, Các Bên được miễn trách nhiệm trong phạm vi ảnh hưởng và tiến độ được gia hạn tương ứng.
ĐIỀU 12. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ LUẬT ÁP DỤNG (FIDIC Clause 12 – Dispute Resolution and Governing Law)
- Ưu tiên giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng.
- Không đạt được thoả thuận thì khởi kiện tại Toà án có thẩm quyền TP. HCM.
- Luật áp dụng: Pháp luật Việt Nam.
ĐIỀU 13. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG (FIDIC Clause 13 – Contract Effectiveness and Final Provisions)
Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Bên B nhận đủ tiền tạm ứng đợt 1, được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
|---|---|
| Chủ đầu tư hoặc người đại diện | Tổng giám đốc |
| .................................. | .................................. |
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG
DANH MỤC HỒ SƠ BÀN GIAO
- Bản vẽ PDF + CAD
- Phối cảnh JPG/PNG
- Không bao gồm shopdrawing
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- Quy chuẩn kỹ thuật, Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
- Thông lệ thiết kế kiến trúc – nội thất
LỘ TRÌNH THANH TOÁN
- Đợt 1 (Tạm ứng 30%): 119.880.000 VND (thiết kế kiến trúc & mặt tiền).
- Đợt 2 (Tạm ứng 40%): 159.840.000 VND (thiết kế 3D nội thất).
- Đợt 3 (Tạm ứng 20%): 79.920.000 VND (kết cấu và MEP).
- Đợt 4 (Quyết toán 10%): 39.960.000 VND (bàn giao hồ sơ).
LOẠI TRỪ BIM
- Không triển khai BIM
- Không chịu trách nhiệm mô hình hoá, clash detection
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
|---|---|
| Chủ đầu tư hoặc người đại diện | Tổng giám đốc |
| .................................. | .................................. |